I. CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP CHÍNH
1. Động từ to be (am / is / are)
Câu khẳng định:
Ví dụ:
Is she riding a bike? – Yes, she _____.
A. am
B. aren't
C. are
D. is
Đáp án: D
Câu phủ định:
Ví dụ:
Is Mark flying a kite? – No, he _____.
A. isn't
B. is
C. are
D. am
Đáp án: A
Câu hỏi:
Ví dụ:
_____ Lily riding a horse? – Yes, she is.
A. Is not
B. Are
C. Do
D. Is
Đáp án: D
Ghi nhớ:
- Chỉ có I đi với am
- Nhóm số ít: He, She, It, danh từ số ít (Lan, my father, a cat) → is
- Nhóm số nhiều: You, We, They, danh từ số nhiều (cats, my friends, Lan and Hoa) → are
2. Cấu trúc There is / There are
Ví dụ:
Is there a cat? – No, there _____.
A. is
B. isn't
C. aren't
D. are
Đáp án: B
Ghi nhớ:
- There is + danh từ số ít
- There are + danh từ số nhiều
3. Thì Hiện tại tiếp diễn (is/are + V-ing)
Ví dụ:
“Jerry is in the park. He is flying a kite. Lisa is in the zoo. She is looking at the goats.”
What is Lisa doing?
A. She's looking at the goats.
B. She's flying a kite.
C. She's drinking juice.
D. She's reading a book.
Đáp án: A
Ghi nhớ:
- Nhận diện qua động từ -ing
- Dùng để mô tả hành động đang diễn ra
4. Động từ thường – Hiện tại đơn
Ví dụ:
Sắp xếp thành câu: brush, I, day., teeth, every, my
Đáp án: I brush my teeth every day.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
every day, every morning, on Sundays…
5. Động từ khuyết thiếu can
Ví dụ:
What _____ you see? – I can see a boat!
A. is
B. are
C. can
D. do
Đáp án: C
Ghi nhớ:
- Sau can là động từ nguyên mẫu
- Không dùng to
6. Mạo từ a / an / the
Ví dụ:
_____ sun is in the sky.
A. The
B. These
C. A
D. An
Đáp án: A
Ghi nhớ:
- a + phụ âm
- an + nguyên âm
- the: vật đã xác định / duy nhất
7. Giới từ chỉ vị trí
Ví dụ:
Look! The ox is _____ the farm.
A. in
B. for
C. of
D. on
Đáp án: D
Ghi nhớ:
- in: ở trong (in the park, in the tree)
- on: ở trên / ở tại (on the floor, on the farm)
II. CHỦ ĐIỂM NGỮ ÂM
Cách làm:
- Đọc từ gốc trước
- Nhẩm âm của chữ cái cần so sánh
- Chọn từ có âm giống nhất
Ví dụ:
Which word has the underlined part pronounced like letter “a” in “hand”?
A. can
B. wash
C. lake
D. father
Đáp án: A
Giải thích:
- a trong hand phát âm /æ/
- can cũng có âm /æ/
- wash (/ɒ/), lake (/eɪ/), father (/ɑː/) → khác âm
III. TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ
1. Đồ vật – học tập
book, bag, pen, crayon, board, kite, toy
2. Thức ăn – đồ uống
banana, cake, pasta, pizza, jam, noodles, candy, juice
3. Con vật
cat, dog, tiger, zebra, dolphin, goat, ox, fish
4. Địa điểm
park, zoo, farm, lake, playground, canteen
5. Màu sắc – số đếm – thời gian
Màu sắc:
red (đỏ), yellow (vàng), blue (xanh dương), green (xanh lá), black (đen), white (trắng), brown (nâu), orange (cam), purple (tím), pink (hồng)
Số đếm theo thứ tự:
one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen
Số tròn chục:
ten, twenty, thirty, forty, fifty, sixty, seventy, eighty, ninety
Thời gian:
What time is it?
Đọc thêm các bài kinh nghiệm để thi tốt IOE – Olympic tiếng anh trên Internet:
1. Cách để vừa thi tốt tiếng Anh IOE, vừa nâng cao năng lực tiếng Anh
2. Các bẫy thường mắc phải khi làm IOE với tốc độ nhanh
3. Các bẫy về tự vựng trong cuộc thi tiếng Anh IOE
4. Các bẫy và chủ điểm ngữ pháp trong cuộc thi tiếng Anh IOE
HỌC THÊM CAMBRIDGE ĐỂ THI TỐT IOE:
Sách Cambridge cho trình độ Starters (lớp 1-2), Movers (lớp 3-4) và Flyers (lớp 4-5):
Get Ready for Starters, Movers and Flyers: https://s.shopee.vn/qdvyit6Zi
Fun for Starters, Movers and Flyers: https://s.shopee.vn/9AJ3u4Mi6P
Storyfun For Starters, Movers And Flyers: https://s.shopee.vn/9fFKV0KTKc
Sách Cambridge KET (cấp THCS):
https://dayconmoingay.com/sach-ket/
Sách Cambridge PET (cấp THCS):
https://dayconmoingay.com/sach-pet/
Sách Cambridge FCE (cấp THPT):
https://dayconmoingay.com/sach-fce/


