Chi tiết các chủ điểm “Từ vựng”, “Ngữ âm”, “Ngữ pháp” trong đề thi IOE cấp tỉnh thành lớp 1. Hãy học ngay để thi tốt kỳ thi tiếng Anh IOE vòng tỉnh thành nhé.
I. CÁC CHỦ ĐIỂM TỪ VỰNG TRONG IOE CẤP TỈNH THÀNH LỚP 1
1. Từ vựng chủ đề đồ vật quen thuộc
door (cái cửa), book (quyển sách), pen (bút mực), pencil (bút chì), bag (cái cặp), desk (bàn học), chair (cái ghế), cup (cái cốc), ball (quả bóng)
Ví dụ: This is the ____. (Hình cái cửa)
Đáp án: door
2. Từ vựng con vật
cat (con mèo), dog (con chó), duck (con vịt), chicken (con gà), fish (con cá), goat (con dê), cow (con bò), monkey (con khỉ)
Ví dụ: I climb trees. I love bananas. What am I?
Đáp án: Monkey
3. Từ vựng thức ăn – đồ uống
rice (cơm), fish (cá), chips (khoai tây chiên), cake (bánh ngọt), bread (bánh mì), milk (sữa), mango (xoài), lemon (chanh)
Ví dụ: I like fish and ____. (Hình khoai tây chiên)
Đáp án: chips
4. Bộ phận cơ thể
head (đầu), hair (tóc), hand (bàn tay), nose (mũi), ear (tai), eye (mắt)
Ví dụ: Reorder the letters: D, H, E, A
Đáp án: HEAD
5. Màu sắc
red (đỏ), blue (xanh da trời), green (xanh lá), yellow (vàng), black (đen), white (trắng)
Ví dụ: There is a ____ door. (Hình cửa màu xanh da trời)
Đáp án: blue
6. Địa điểm, nơi chốn
garden (khu vườn), school (trường học), house (ngôi nhà), lake (hồ nước), room (phòng), desk (bàn học)
Ví dụ: I have flowers, trees, and grass. What place am I?
Đáp án: Garden
II. CHỦ ĐIỂM NGỮ ÂM – PHÁT ÂM
1. Nhận diện âm đầu giống nhau
Ở lớp 1 ra rất dễ, chỉ cần thấy giống chữ cái là chọn.
Ví dụ: Which word has the underlined part pronounced like letters “M” in “MANGO”?
A. Monkey
B. Hat
C. Dog
D. Can
Đáp án: A vì chỉ có Monkey có chữ “M”.
2. Tìm từ có âm đầu khác các từ còn lại
Cũng rất dễ, chỉ cần thấy khác chữ cái là chọn.
Ví dụ: Which word has the different beginning sound?
A. fish
B. door
C. duck
D. desk
Đáp án: A (âm /f/ khác /d/)
III. CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP TRONG ĐỀ THI CẤP TỈNH IOE LỚP 1
1. Cấu trúc There is / There are
Kiến thức:
- “There is” + a/an + danh từ số ít (không có s/es)
- “There are” + danh từ số nhiều (có s/es)
Chú ý: Đây là kiến thức quan trọng trong IOE lớp 1, ra rất nhiều câu trong đề thi.
Ví dụ : There are ____ in the garden.
A. a goat
B. a cat
C. three goat
D. three goats
Đáp án: D
Giải thích: “There are” → danh từ phải ở số nhiều → three goats
2. Trật tự tính từ + danh từ
Kiến thức:
- Tính từ đứng trước danh từ
- a/an + adjective + noun
Đây cũng là phần kiến thức được hỏi rất nhiều trong đề IOE lớp 1.
Ví dụ: I have ____.
A. bag blue
B. a blue bag
C. a bag blue
D. blue a bag
Đáp án: B
Giải thích: mạo từ “a” + tính từ “blue” + danh từ “bag”, tạo thành “a blue bag”
3. Động từ to be (am / is / are)
Kiến thức:
- “I” đi với “am”
- “Danh từ số ít” đi với “ is”
- “Danh từ số nhiều” đi với “are”
Ví dụ:
Select the extra characters/words in the text (loại bỏ các từ thừa trong câu):
This – am – is – my – blue – cup.
Đáp án: am
Giải thích: Câu hoàn chỉnh “This is my blue cup”. Loại từ thừa “am”
4. Thì hiện tại tiếp diễn
Kiến thức:
- S + am/is/are + V-ing
- Diễn tả hành động đang xảy ra
Ví dụ: My mother ____ in the kitchen.
A. cooking
B. is cooking
C. is cook
D. cook
Đáp án: B
Giải thích: Hành động đang xảy ra, chủ ngữ số ít → dùng is + V-ing → is cooking.
5. Câu hỏi – trả lời về sở thích (like)
Kiến thức
- Do you like …?
- No, I don’t. / Yes, I do.
Ví dụ: Do you li__ rice? – No, I don’t.
Đáp án: “ke” để ghép thành từ “like”
6. Câu hỏi “What is this / that?”
Kiến thức:
- Hỏi “What is this/that?”
- Trả lời “This/that is a/an + noun”
Ví dụ: What is this? – ____
A. This is a red truck.
B. Touch your hair.
C. I like chips.
D. Look at the lemons.
Đáp án: A
Giải thích: Câu hỏi hỏi đồ vật nên trả lời đúng mẫu This is a/an + noun.
7. Câu hỏi “How many…?”
Kiến thức:
- How many + danh từ số nhiều
- Trả lời bằng There are…
Ví dụ: How many monkeys are there? – ____
A. There are six dog in the tree.
B. There are one monkeys in the tree.
C. There are six monkeys in the tree.
D. There are six cat in the tree.
Đáp án: C. There are six monkeys in the tree.
Giải thích: “How many” đi với danh từ số nhiều, nên “six monkeys” là đúng.
8. Sắp xếp từ thành câu đúng
Kiến thức:
- Trật tự cơ bản:
S + V + O / Adj
Ví dụ (sắp xếp thành câu): bag – The – green – is
Đáp án: The bag is green.
Giải thích: Trật tự câu đúng là The bag (S) + is (V) + green (Adj).
Đọc thêm các bài kinh nghiệm để thi tốt IOE – Olympic tiếng anh trên Internet:
1. Cách để vừa thi tốt tiếng Anh IOE, vừa nâng cao năng lực tiếng Anh
2. Các bẫy thường mắc phải khi làm IOE với tốc độ nhanh
3. Các bẫy về tự vựng trong cuộc thi tiếng Anh IOE
4. Các bẫy và chủ điểm ngữ pháp trong cuộc thi tiếng Anh IOE
HỌC THÊM CAMBRIDGE ĐỂ THI TỐT IOE:
Sách Cambridge cho trình độ Starters (lớp 1-2), Movers (lớp 3-4) và Flyers (lớp 4-5):
Get Ready for Starters, Movers and Flyers: https://s.shopee.vn/qdvyit6Zi
Fun for Starters, Movers and Flyers: https://s.shopee.vn/9AJ3u4Mi6P
Storyfun For Starters, Movers And Flyers: https://s.shopee.vn/9fFKV0KTKc
Sách Cambridge KET (cấp THCS):
https://dayconmoingay.com/sach-ket/
Sách Cambridge PET (cấp THCS):
https://dayconmoingay.com/sach-pet/
Sách Cambridge FCE (cấp THPT):
https://dayconmoingay.com/sach-fce/


